Học phí của khóa nhập học năm 2009
(Đơn vị tính: Việt Nam Đồng)
Tháng 8/2009, mức học phí cho từng ngành của Khoá sinh viên nhập học năm 2009 được Trường ĐHDL Văn Lang công bố. Đây là mức học phí ổn định trong suốt khóa học, tức là ổn định đến năm 2013, 2014, tùy theo số năm học của ngành học cụ thể.
Song song với mức học phí này là các chế độ Miễn giảm, Học bổng, hỗ trợ từ nhà trường, từ Quỹ gia đình Văn Lang và vay Quỹ tín dụng học tập. Riêng đối với sinh viên ngành CNTT, trong năm 2008, 10 suất học bổng của Hãng sản xuất máy bay Boeing đã trao trong tháng 8/2009, mỗi suất 1.000USD. Trong những năm kế tiếp, số học bổng có thể sẽ nhiều hơn.
| STT |
Ngành học |
Thời gian học
(năm) |
Học phí
một học kỳ |
Học phí
một năm |
| Bậc Đại học |
| 1 |
Công nghệ Thông tin
(Đào tạo theo chương trình CMU, Mỹ) |
4 |
8.000.000 |
16.000.000 |
| 2 |
Kỹ thuật nhiệt lạnh |
4,5 |
4.400.000 |
8.800.000 |
| 3 |
Xây dựng |
4,5 |
4.800.000 |
9.600.000 |
| 4 |
Kiến trúc |
5 |
5.000.000 |
10.000.000 |
| 5 |
Công nghệ & Quản lý môi trường |
4 |
4.900.000 |
9.800.000 |
| 6 |
Công nghệ sinh học |
4 |
4.900.000 |
9.800.000 |
| 7 |
Tài chính - tín dụng |
4 |
4.900.000 |
9.800.000 |
| 8 |
Kế toán |
4 |
4.900.000 |
9.800.000 |
| 9 |
Quản trị kinh doanh |
4 |
4.700.000 |
9.400.000 |
| 10 |
Kinh tế thương mại |
4 |
4.700.000 |
9.400.000 |
| 11 |
Du lịch |
4 |
4.900.000 |
9.800.000 |
| 12 |
Quan hệ công chúng |
4 |
4.700.000 |
9.400.000 |
| 13 |
Ngoại ngữ |
4 |
4.400.000 |
8.800.000 |
| 14 |
Mỹ thuật công nghiệp |
4 |
5.000.000 |
10.000.000 |
| Bậc Trung học |
| 1 |
Tin học |
2 |
2.600.000 |
5.200.000 |
| 2 |
Kế toán - Tin học |
2 |
2.900.000 |
5.800.000 |
| 3 |
Quản trị Khách sạn - Nhà hàng |
2 |
2.900.000 |
5.800.000 |
| 4 |
Quản lý Công trình Đô thị |
2 |
2.500.000 |
5.000.000 |
| 5 |
Quản trị Bệnh viện |
2 |
2.500.000 |
5.000.000 |
Về trang chính
Những câu hỏi thường gặp