VPS01

 

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NVBS

 

Hội đồng Tuyển sinh Trường ĐH Văn Lang quyết định mức điểm trúng tuyển NVBS vào 18 ngành bậc ĐH hệ chính quy của Trường năm 2016 như sau: 


Ngành Mã ngành 
Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

đợt 1

Điểm chuẩn

bổ sung

đợt 1

Thiết kế Công nghiệp (*) D210402 (*)    V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)
   V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)
   H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)
   H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)
 20.0 20.0
 Thiết kế Nội thất (*) D210405 (*)    V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)
   V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)
   H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)
   H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)
 20.0 20.0
Thiết kế Đồ họa (*) D210403 (*)    H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)
   H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

 20.0 20.0
Thiết kế Thời trang (*)  D210404 (*)    H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)
   H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)
 20.0 20.0
Kiến trúc (*)
D580102 (*)    V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)
   V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)
 20.0 20.0
Ngôn ngữ Anh (*) D220201 (*)    D01 (Toán, Văn, Anh)  20.0 20.0

  Quản trị Kinh doanh 

Chuyên ngành Quản trị Hệ thống
Thông tin - ISM

 D340101    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   A01 (Toán, Lý, Anh)
   D01 (Toán, Văn, Anh)
 15.0 15.0
 Kinh doanh Thương mại  D340121    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   A01 (Toán, Lý, Anh)
   D01 (Toán, Văn, Anh)
 15.0 15.0
 Tài chính Ngân hàng  D340201    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   A01 (Toán, Lý, Anh)
   D01 (Toán, Văn, Anh)
 15.0 15.0
 Kế toán  D340301    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   A01 (Toán, Lý, Anh)
   D01 (Toán, Văn, Anh)
 15.0 15.0

 Kỹ thuật Phần mềm

(Đào tạo theo chương trình của Carnegie Mellon University, Mỹ)

 D480103    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   A01 (Toán, Lý, Anh)
   D01 (Toán, Văn, Anh)
 15.0 15.0

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 

Chương trình Anh văn tăng cường;
Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt

 D340103    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   A01 (Toán, Lý, Anh)
   D01 (Toán, Văn, Anh)
   D03 (Toán, Văn, Pháp)
 15.0 15.0

 Quản trị Khách sạn

Chương trình Anh văn tăng cường;
Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt

 D340107    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   A01 (Toán, Lý, Anh)
   D01 (Toán, Văn, Anh)
   D03 (Toán, Văn, Pháp)
 15.0 15.0
 Quan hệ Công chúng  D360708    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   A01 (Toán, Lý, Anh)
   D01 (Toán, Văn, Anh)
   C00 (Văn, Sử, Địa)
 15.0 15.0
 Công nghệ Sinh học  D420201    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   B00 (Toán, Sinh, Hóa)
   A02 (Toán, Sinh, Lý)
   D08 (Toán, Sinh, Anh)
 15.0 15.0
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường  D510406    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   A01 (Toán, Lý, Anh)
   B00 (Toán, Sinh, Hóa)
   D07 (Toán, Hóa, Anh)
 15.0 15.0
 Kỹ thuật Nhiệt  D520115    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   A01 (Toán, Lý, Anh)
   D07 (Toán, Hóa, Anh)
 15.0 15.0
 Kỹ thuật Công trình Xây dựng  D580201    A00 (Toán, Lý, Hóa)
   A01 (Toán, Lý, Anh)
 15.0 15.0



Các tổ hợp V00, V01: môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2; các tổ hợp H00, H01: môn Vẽ Trang trí nhân hệ số 2; ngành Ngôn ngữ Anh (D220201 - D01): môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.

 


Mức điểm trên dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3 (không ưu tiên đối tượng - khu vực). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm. Đối với 6 ngành có quy định môn thi chính (*), mức điểm ưu tiên khu vực - đối tượng được nhân bốn chia ba (x4/3).

 

 

(Nguồn: Phòng Đào tạo)

 

 


Tin liên quan


Trang : Hết / 0
Trụ sở: 45 Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Q1, TP. HCM
Cơ sở 2: 233A Phan Văn Trị , P.11, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
Ký túc xá: 160/63, Phan Huy Ích, P.12, Q. Gò Vấp, TP.HCM
Cơ sở 3 (khu trường mới): P.5, Q. Gò Vấp, Tp. HCM
Fax : (84.8) 38369716 - Email : tuyensinh@vanlanguni.edu.vn; p.tvts@vanlanguni.edu.vn
Tài khoản tại Ngân hàng NN&PTNT Agribank chi nhánh 3, Tp.HCM
STK: 1602 2010 01804

Trang thông tin điện tử tổng hợp Trường Đại học Văn Lang.
Hoạt động theo giấy phép số 75/GP-ICP-STTTT.
Tổng biên tập: Hiệu trưởng